Luong Hoàng/0909405117Dạ cháu cảm ơn Chú rất nhiều ạ! Cháu rất không rõ mấy vấn đề nay ạ. Dạ cháu nhờ Chú xem giúp ngày nào tốt để vô phòng mới ở ạ? Cháu tuổi canh thân 1980. Cháu cảm ơn Chú rất nhiều ạ!!AmindLương Hoàng/0909405117 - Nói đến ngày giờ thì cũng gần giống 4 anh mù tả về con voi. Chú xin lỗi, so sánh hơi khập khiểng, nhưng trong truyện 4 anh mù, anh sờ được tai voi thì bảo con voi giống và to...Lương Hoàng/0909405117Dạ cháu chào Chú ạ! Dạ Chú cho cháu hỏi: ngày 26/6 AL và ngày 26/7 AL ngày nào tốt hơn ạ? Có người nói ngày 26/6 AL tốt vì nó vẫn ở tháng 6 mặc dù tháng nhuần nhưng cũng có người nói ngày 26/7 mới tốt...Lương HoàngDạ cháu cảm ơn Chú rất nhiều ạ! Có lẽ cháu chọn 0,81 vì cửa mở được 180 độ và cửa bề ngang rộng sẽ bị lộ 1 phần nhỏ bề ngang giường ngủ 2 cháu do diện tích phòng không đủ lớn ạ. Cháu chúc Chú và gia q...AdminLương Hoàng/ 0909405117 - Hoàng thân mến. Người làm Phong thủy thường nói câu "Ngoài hướng nhà hạp - kỵ với Cung Mạng trạch chủ ra, còn có - Nhất Tỉnh, Nhì Táo, Tam Môn đường" Nghĩa là Ngoài hướng nh...Lương Hoàng/ 0909405117Dạ Chú cho cháu hỏi ạ! Phòng ngủ cửa đi 1: 81-212 và cửa sổ 1: 81-128. Còn cửa đi phụ 67-176,5 (cửa phụ này để vào phòng 2, phòng ngăn đôi nhưng thoáng thông ở trên với phòng 1) và cửa sổ phụ 59-108 (... |

LƯU NHẬT PHI TINH
Muốn nghiên cứu về LƯU NHẬT PHI TINH trước tiên phải nắm rõ công thức bài bố LƯU NHẬT PHI TINH.
Đầu tiên ta tra ngày Giáp Tý của 6 Trung khí:
- Vũ Thủy
- Cốc Vũ
- Hạ Chí
- Xữ Thử
- Sương Giáng
- Đông Chí
Sáu Trung khí này phân chia thành 3 Âm và 3 Dương. Kinh viết: Đông chí nhất Dương sinh. Hạ chí nhất Dương sinh là thế.
*** ĐÔNG CHÍ – VŨ THỦY – CỐC VŨ thuộc Dương.
*** HẠ CHÍ – XỮ THỬ - SƯƠNG GIÁNG thuộc Âm.
Vì các Sao của mỗi ngày bay nhập vào Trung Cung có phân biệt Âm – Dương, nên cũng hình thành 2 công thức khác nhau.
*** DƯƠNG THỨC:
- Ngày Giáp Tý sau Đông Chí lấy Nhất Bạch nhập Trung cung, Ngày Ất Sửu lấy Nhị Hắc nhập Trung cung … Cứ như thế cho đến ngày cuối của hoa giáp là Quí Hợi thì dừng.
- Ngày Giáp Tý sau Vũ Thủy lấy sao Thất Xích nhập trung cung, Ngày Ất Sửu lấy Bát Bạch nhập Trung cung … Cứ như thế cho đến ngày cuối của hoa giáp là Quí Hợi thì dừng.
- Ngày Giáp Tý sau Cốc Vũ lấy sao Tứ Lục nhập trung cung, Ngày Ất Sửu lấy Ngũ Hoàng nhập Trung cung … Cứ như thế cho đến ngày cuối của hoa giáp là Quí Hợi thì dừng.
Như trên ta thấy công thức trị nhật của Dương Thức phi tinh mỗi ngày là bay Thuận.
*** ÂM THỨC:
- Ngày Giáp Tý sau Hạ Chí lấy Cữu Tửh nhập Trung cung, Ngày Ất Sửu lấy Bát Bạch nhập Trung cung … Cứ như thế cho đến ngày cuối của hoa giáp là Quí Hợi thì dừng.
- Ngày Giáp Tý sau Xử Thử lấy sao Tam Bích nhập trung cung, Ngày Ất Sửu lấy Nhị Hắc nhập Trung cung … Cứ như thế cho đến ngày cuối của hoa giáp là Quí Hợi thì dừng.
- Ngày Giáp Tý sau Sương Giáng lấy sao Lục Bạch nhập trung cung, Ngày Ất Sửu lấy Ngũ Hoàng nhập Trung cung … Cứ như thế cho đến ngày cuối của hoa giáp là Quí Hợi thì dừng.
Như trên ta thấy công thức trị nhật của Âm Thức phi tinh mỗi ngày là bay Nghịch.
Đễ Các Bạn tiện tra cứu, Tôi xin lập thành bảng tra Lưu Nhật Phi Tinh
Ngày | Đông Chí | Vũ Thủy | Cốc Vũ | Hạ Chí | Xữ Thử | Sương Giáng |
Giáp Tý | Nhất Bạch | Thất Xích | Tứ Lục | Cữu Tử | Tam Bích | Lục Bạch |
Ất Sửu | Nhị Hắc | Bát Bạch | Ngũ Hoàng | Bát Bạch | Nhị Hắc | Ngũ Hoàng |
Bính Dần | Tam Bích | Cữu Tử | Lục Bạch | Thất Xích | Nhất Bạch | Tứ Lục |
Đinh Mẹo | Tứ Lục | Nhất Bạch | Thất Xích | Lục Bạch | Cữu Tử | Tam Bích |
Mậu Thìn | Ngũ Hoàng | Nhị Hắc | Bát Bạch | Ngũ Hoàng | Bát Bạch | Nhị Hắc |
Kỹ Tỵ | Lục Bạch | Tam Bích | Cữu Tử | Tứ Lục | Thất Xích | Nhất Bạch |
Canh Ngọ | Thất Xích | Tứ Lục | Nhất Bạch | Tam Bích | Lục Bạch | Cữu Tử |
Tân Mùi | Bát Bạch | Ngũ Hoàng | Nhị Hắc | Nhị Hắc | Ngũ Hoàng | Bát Bạch |
Nhâm Thân | Cữu Tử | Lục Bạch | Tam Bích | Nhất Bạch | Tứ Lục | Thất Xích |
Quí Dậu | Nhất Bạch | Thất Xích | Tứ Lục | Cữu Tử | Tam Bích | Lục Bạch |
Giáp Tuất | Nhị Hắc | Bát Bạch | Ngũ Hoàng | Bát Bạch | Nhị Hắc | Ngũ Hoàng |
Ất Hợi | Tam Bích | Cữu Tử | Lục Bạch | Thất Xích | Nhất Bạch | Tứ Lục |
Bính Tý | Tứ Lục | Nhất Bạch | Thất Xích | Lục Bạch | Cữu Tử | Tam Bích |
Đinh Sửu | Ngũ Hoàng | Nhị Hắc | Bát Bạch | Ngũ Hoàng | Bát Bạch | Nhị Hắc |
Mậu Dần | Lục Bạch | Tam Bích | Cữu Tử | Tứ Lục | Thất Xích | Nhất Bạch |
Kỹ Mẹo | Thất Xích | Tứ Lục | Nhất Bạch | Tam Bích | Lục Bạch | Cữu Tử |
Canh Thìn | Bát Bạch | Ngũ Hoàng | Nhị Hắc | Nhị Hắc | Ngũ Hoàng | Bát Bạch |
Tân Tỵ | Cữu Tử | Lục Bạch | Tam Bích | Nhất Bạch | Tứ Lục | Thất Xích |
Nhâm Ngọ | Nhất Bạch | Thất Xích | Tứ Lục | Cữu Tử | Tam Bích | Lục Bạch |
Quí Mùi | Nhị Hắc | Bát Bạch | Ngũ Hoàng | Bát Bạch | Nhị Hắc | Ngũ Hoàng |
Giáp Thân | Tam Bích | Cữu Tử | Lục Bạch | Thất Xích | Nhất Bạch | Tứ Lục |
Ất Dậu | Tứ Lục | Nhất Bạch | Thất Xích | Lục Bạch | Cữu Tử | Tam Bích |
Bính Tuất | Ngũ Hoàng | Nhị Hắc | Bát Bạch | Ngũ Hoàng | Bát Bạch | Nhị Hắc |
Đinh Hợi | Lục Bạch | Tam Bích | Cữu Tử | Tứ Lục | Thất Xích | Nhất Bạch |
Mậu Tý | Thất Xích | Tứ Lục | Nhất Bạch | Tam Bích | Lục Bạch | Cữu Tử |
Kỹ Sửu | Bát Bạch | Ngũ Hoàng | Nhị Hắc | Nhị Hắc | Ngũ Hoàng | Bát Bạch |
Canh Dần | Cữu Tử | Lục Bạch | Tam Bích | Nhất Bạch | Tứ Lục | Thất Xích |
Tân Mẹo | Nhất Bạch | Thất Xích | Tứ Lục | Cữu Tử | Tam Bích | Lục Bạch |
Nhâm Thìn | Nhị Hắc | Bát Bạch | Ngũ Hoàng | Bát Bạch | Nhị Hắc | Ngũ Hoàng |
Quí Tỵ | Tam Bích | Cữu Tử | Lục Bạch | Thất Xích | Nhất Bạch | Tứ Lục |
Giáp Ngọ | Tứ Lục | Nhất Bạch | Thất Xích | Lục Bạch | Cữu Tử | Tam Bích |
Ất Mùi | Ngũ Hoàng | Nhị Hắc | Bát Bạch | Ngũ Hoàng | Bát Bạch | Nhị Hắc |
Bính Thân | Lục Bạch | Tam Bích | Cữu Tử | Tứ Lục | Thất Xích | Nhất Bạch |
Đinh Dậu | Thất Xích | Tứ Lục | Nhất Bạch | Tam Bích | Lục Bạch | Cữu Tử |
Mậu Tuất | Bát Bạch | Ngũ Hoàng | Nhị Hắc | Nhị Hắc | Ngũ Hoàng | Bát Bạch |
Kỹ Hợi | Cữu Tử | Lục Bạch | Tam Bích | Nhất Bạch | Tứ Lục | Thất Xích |
Canh Tý | Nhất Bạch | Thất Xích | Tứ Lục | Cữu Tử | Tam Bích | Lục Bạch |
Tân Sửu | Nhị Hắc | Bát Bạch | Ngũ Hoàng | Bát Bạch | Nhị Hắc | Ngũ Hoàng |
Nhâm Dần | Tam Bích | Cữu Tử | Lục Bạch | Thất Xích | Nhất Bạch | Tứ Lục |
Quí Mẹo | Tứ Lục | Nhất Bạch | Thất Xích | Lục Bạch | Cữu Tử | Tam Bích |
Giáp Thìn | Ngũ Hoàng | Nhị Hắc | Bát Bạch | Ngũ Hoàng | Bát Bạch | Nhị Hắc |
Ất Tỵ | Lục Bạch | Tam Bích | Cữu Tử | Tứ Lục | Thất Xích | Nhất Bạch |
Bính Ngọ | Thất Xích | Tứ Lục | Nhất Bạch | Tam Bích | Lục Bạch | Cữu Tử |
Đinh Mùi | Bát Bạch | Ngũ Hoàng | Nhị Hắc | Nhị Hắc | Ngũ Hoàng | Bát Bạch |
Mậu Thân | Cữu Tử | Lục Bạch | Tam Bích | Nhất Bạch | Tứ Lục | Thất Xích |
Kỹ Dậu | Nhất Bạch | Thất Xích | Tứ Lục | Cữu Tử | Tam Bích | Lục Bạch |
Canh Tuất | Nhị Hắc | Bát Bạch | Ngũ Hoàng | Bát Bạch | Nhị Hắc | Ngũ Hoàng |
Tân Hợi | Tam Bích | Cữu Tử | Lục Bạch | Thất Xích | Nhất Bạch | Tứ Lục |
Nhâm Tý | Tứ Lục | Nhất Bạch | Thất Xích | Lục Bạch | Cữu Tử | Tam Bích |
Quí Sửu | Ngũ Hoàng | Nhị Hắc | Bát Bạch | Ngũ Hoàng | Bát Bạch | Nhị Hắc |
Giáp Dần | Lục Bạch | Tam Bích | Cữu Tử | Tứ Lục | Thất Xích | Nhất Bạch |
Ất Mẹo | Thất Xích | Tứ Lục | Nhất Bạch | Tam Bích | Lục Bạch | Cữu Tử |
Bính Thìn | Bát Bạch | Ngũ Hoàng | Nhị Hắc | Nhị Hắc | Ngũ Hoàng | Bát Bạch |
Đinh Tỵ | Cữu Tử | Lục Bạch | Tam Bích | Nhất Bạch | Tứ Lục | Thất Xích |
Mậu Ngọ | Nhất Bạch | Thất Xích | Tứ Lục | Cữu Tử | Tam Bích | Lục Bạch |
Kỹ Mùi | Nhị Hắc | Bát Bạch | Ngũ Hoàng | Bát Bạch | Nhị Hắc | Ngũ Hoàng |
Canh Thân | Tam Bích | Cữu Tử | Lục Bạch | Thất Xích | Nhất Bạch | Tứ Lục |
Tân Dậu | Tứ Lục | Nhất Bạch | Thất Xích | Lục Bạch | Cữu Tử | Tam Bích |
Nhâm Tuất | Ngũ Hoàng | Nhị Hắc | Bát Bạch | Ngũ Hoàng | Bát Bạch | Nhị Hắc |
Quí Hợi | Lục Bạch | Tam Bích | Cữu Tử | Tứ Lục | Thất Xích | Nhất Bạch |
Mười Sửu – Đức Trọng
Người gửi / điện thoại















































